← Từ Điển Nhân Sinh
Khái niệm
Đầu Tư
Định nghĩa
Động từ · n.1
Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì, trên cơ sở tính toán hiệu quả kinh tế, xã hội.
Chính sách đầu tư. Đầu tư vốn và lao động để phát triển ngành cơ khí. Vốn đầu tư.
Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 380.
Động từ · n.2
Bỏ sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.
Đầu tư suy nghĩ. Chưa đầu tư nhiều thì giờ vào học tập.
Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 380.
Lời Hay Ý Đẹp
Chưa có trích dẫn nào cho khái niệm này.