Trang Chủ Về WPE Quỹ Đồng Hành Lan Tỏa Tri Thức Nhân Sinh Góc Nhìn Hoạt Động Phụng Sự Xã Hội Bản Tin Đại Sứ Đại Sứ WPE Thư Viện Từ Điển Nhân Sinh
← Từ Điển Nhân Sinh
Khái niệm

Tâm

Định nghĩa

Danh từ · tâm¹ n.1

Điểm cách đều tất cả các điểm trên một đường tròn hoặc trên một mặt cầu; điểm chính giữa.

Tâm vòng tròn. Tâm mặt cầu. Tâm Trái Đất.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1134.

Danh từ · tâm¹ n.2

(chuyên môn). Tâm đối xứng (nói tắt).

Tâm hình chữ nhật. Tâm hình lập phương.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1134.

Danh từ · tâm²

(kết hợp hạn chế). Mặt tình cảm, ý chí của con người; lòng.

Bận tâm. Không nỡ tâm. Vững tâm.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1134.

Lời Hay Ý Đẹp

Chưa có trích dẫn nào cho khái niệm này.
Lên đầu trang