Trang Chủ Về WPE Quỹ Đồng Hành Lan Tỏa Tri Thức Nhân Sinh Góc Nhìn Hoạt Động Phụng Sự Xã Hội Bản Tin Đại Sứ Đại Sứ WPE Thư Viện Từ Điển Nhân Sinh
← Từ Điển Nhân Sinh
Khái niệm

Không Gian

Định nghĩa

Danh từ · n.1

Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với thời gian), trong đó các vật thể có độ dài và độ lớn khác nhau, cái nọ ở cách cái kia.

Vật chất vận động trong không gian và thời gian.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 645.

Danh từ · n.2

Khoảng không bao trùm mọi vật xung quanh con người.

Không gian yên tĩnh. Xa xôi trong không gian, gần gũi trong tấm lòng.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 645.

WIT

Không gian chính là nơi tần số rung động năng lượng cao hơn hoặc thấp hơn vật quan sát, chính là những vật không cùng tần số rung động năng lượng.

Ý thức ở chiều không gian với tần số rung động năng lượng cao có cảm giác thời gian nhanh hơn ý thức thời gian ở tần số rung động năng lượng thấp.

Tần số rung động năng lượng khác nhau thì cảm nhận vật chất khác nhau, con người có tần số rung động năng lượng nào thì vật chất biểu hiện theo chiều hướng đó.

“Thư viện khái niệm”, wit.edu.vn, truy cập ngày 16/08/2026.

Khái niệm liên quan Vật Chất Thời Gian

Lời Hay Ý Đẹp

Chưa có trích dẫn nào cho khái niệm này.
Lên đầu trang