← Từ Điển Nhân Sinh
Khái niệm
Kinh Doanh
Định nghĩa
Động từ · n.1
(cũ; id.). Gây dựng, mở mang thêm (thường nói về đất nước).
Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 668.
Động từ · n.2
Tổ chức việc sản xuất, buôn bán sao cho sinh lợi.
Bỏ vốn kinh doanh. Có đầu óc kinh doanh.
Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 668.
Khái niệm liên quan
Tài Chính
Lời Hay Ý Đẹp
Chưa có trích dẫn nào cho khái niệm này.