Trang Chủ Về WPE Quỹ Đồng Hành Lan Tỏa Tri Thức Nhân Sinh Góc Nhìn Hoạt Động Phụng Sự Xã Hội Bản Tin Đại Sứ Đại Sứ WPE Thư Viện Từ Điển Nhân Sinh
← Từ Điển Nhân Sinh
Khái niệm

Thời Gian

Định nghĩa

Danh từ · n.1

Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với không gian), trong đó vật chất vận động và phát triển liên tục, không ngừng.

Thời gian và không gian đều là vô tận.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1210.

Danh từ · n.2

Khoảng thời gian nhất định xét về mặt dài ngắn, nhanh chậm của nó.

Đi lại mất nhiều thời gian. Thời gian qua rất nhanh. Trong thời gian gần đây. Thời gian ủng hộ chúng ta.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1210.

Danh từ · n.3

Khoảng thời gian trong đó diễn ra sự việc từ đầu cho đến cuối.

Trong suốt thời gian hội nghị. Gặp lại sau thời gian xa cách.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1210.

WIT

Thời gian về bản chất chính là sự thay đổi tần số rung động để trải nghiệm các vị trí khác nhau trong không gian.

Thời gian không cố định, nó lệ thuộc vào sự lựa chọn thay đổi rung động của người quan sát.

Ý thức ở chiều không gian với rung động cao có cảm giác thời gian nhanh hơn ý thức ở chiều không gian có rung động thấp.

Thời gian ở chiều không gian với rung động cao có tốc độ chậm hơn thời gian ở chiều không gian có rung động thấp.

“Thư viện khái niệm”, wit.edu.vn, truy cập ngày 16/08/2026.

Khái niệm liên quan Không Gian Vật Chất Tư Duy Năng Lực

Lời Hay Ý Đẹp

1

Không thể dự đoán được tương lai, nhưng có thể phát minh ra những tương lai.

The future cannot be predicted, but futures can be invented.

Dennis Gabor: Inventing the Future, Secker & Warburg, London, 1963.
Lên đầu trang