Trang Chủ Về WPE Quỹ Đồng Hành Lan Tỏa Tri Thức Nhân Sinh Góc Nhìn Hoạt Động Phụng Sự Xã Hội Bản Tin Đại Sứ Đại Sứ WPE Thư Viện Từ Điển Nhân Sinh
← Từ Điển Nhân Sinh
Khái niệm

Tài Chính

Định nghĩa

Danh từ · n.1

Việc quản lí của cải xã hội tính bằng tiền, theo những mục đích nhất định.

Công tác tài chính. Cán bộ tài chính. Tài chính xí nghiệp (việc quản lí số vốn hiện có của xí nghiệp dùng cho sản xuất và kinh doanh).

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1118.

Danh từ · n.2

Tiền nong và sự thu chi (nói khái quát).

Tài chính eo hẹp.

Hoàng Phê: Từ điển tiếng Việt, Nxb. Hồng Đức, Hà Nội, 2026, tr. 1118.

WIT

Thông tin hoá: Là vật ngang giá chung đại diện cho giá trị lao động, sức lao động, trí tuệ lao động và thời gian lao động.

Năng lượng hoá: Tần số rung động năng lượng tương đồng.

Vật chất hoá: Tiền và tài sản.

“Thư viện khái niệm”, wit.edu.vn, truy cập ngày 16/08/2026.

Khái niệm liên quan Kinh Doanh Thời Gian

Lời Hay Ý Đẹp

Chưa có trích dẫn nào cho khái niệm này.
Lên đầu trang